Chống sét lan truyền đường nguồn 3 pha Saltek FLP-12.5 V/3+1

Mã sản phẩm:
Trạng thái: 999
Hãng sản xuất: SALTEK -CZECH
Cắt 3P 2 cấp 1+2, In 12,5kA/P xung 10/350ms , Imax 60kA/P xung 8/20ms
Giá: Liên hệ
Số lượng:   Liên hệ
Skype Email
Để được tư vấn cụ thể quý khách vui lòng gọi:
Chi tiết

Thiết bị cắt sét tích hợp cấp 1 và cấp 2 loại 3p-4W : FLP-12.5 V/3+1

( Cắt 3P 2 cấp 1+2 , In 12,5kA/P xung 10/350ms , Imax 60kA/P xung 8/20ms )

Hãng Saltek – CH Czech 

Saltek là một công ty hàng đầu của Czech (Cộng Hòa Séc) chuyên phát triển các thiết bị chống sét lan truyền đường nguồn điện 01 & 03 pha thiết bị chống sét FLP-12.5 V/3+1 & FLP-25-T1-V/3+1.

Saltek được thành lập từ năm 1995 tại Cộng Hòa Séc và trong 20 năm hình thành và phát triển hiện nay Seltek đang phát triển ra thị trường nước ngoài trong đó có Việt Nam

Các sản phẩm chống sét lan truyền của hãng Saltek đáp ứng theo tiêu chuẩn EN 61643-11.

Thiết bị cắt sét 03 pha FLP-12.5 V/3+1 được Saltek sản xuất theo dây truyền công nghệ hiện đại nhằm chống lại sự hủy hại của sét đem lại cho các thiết bị.

 

Chống sét đường nguồn FLP-12.5 V/3+1  được lắp đặt trên thanh DIN 35 trong tủ phân phối nhánh 01 pha. Cắt sét FLP-12.5 V/3+1 có khả năng cắt được dòng xung sét lên tới 100kA. 

Thiết bị cắt sét 3 pha cấp 1+2 : FLP-12.5 V3+1

Thiết bị cắt sét 3 pha cấp 1+2 : FLP-12.5 V3+1  - Saltek (CH Czech)

SPD type 1 and type 2- Lightning Current Arrester and Surge Arrester pluggable module, visual fault signaling, blocking module

          combination of varistor lightning current arrester and encapsulated efficiency spark gap, connected in the 3+1 mode

          installation at the boundary of zones LPZ 0 and LPZ 1 or higher protection against impact of partial lightning currents, induced surge during a lightning strike or switching surges

          for objects in LPL III and IV

          remote status signaling (S)

THÔNG SỐ CHI TIẾT THIẾT BỊ CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUÒN FLP-12,5 v3/1

Parameter/ Type
FLP-12,5 V/3+1 FLP-12,5 V/3S+1
 Nominal voltage
 Điện áp làm việc bình thường
Un 230 V AC 230 V AC
 Maximum operating voltage L-N
 Điện áp làm việc liên tục cực đại L-N
Uc 275 V AC 275 V AC
 Maximum operating voltage N-PE
 Điện áp làm việc liên tục cực đại N-PE
Uc 255 V AC 255 V AC
 Lightning impulse current (10/350 µs) L-N
 Khả năng cắt xung sét (10/350µs) giữa L-N
Iimp 12,5 kA 12,5 kA
 Lightning impulse current (10/350 µs) N-PE
 Khả năng cắt xung sét (10/350µs) giữa N-PE
Iimp 50 kA 50 kA
 Nominal discharge current (8/20 µs) L-N
 Dòng cắt sét bình thường (8/20µs) giữa L-N
In 30 kA 30 kA
 Nominal discharge current (8/20 µs) N-PE
 Dòng cắt sét bình thường (8/20µs) giữa N-PE
In 50 kA 50 kA
 Maximum discharge current (8/20 µs) L-N
 Dòng cắt sét lớn nhất (8/20µs) giữa L-N
Imax 60 kA 60 kA
 Maximum discharge current (8/20 µs) N-PE
 Dòng cắt sét lớn nhất (8/20µs) giữa N-PE
Imax 100 kA 100 kA
 Voltage protection level at 5 kA L-N
 Điện áp bảo vệ tại 5kA giữa L-N
Up 0,9 kV 0,9 kV
 Voltage protection level mode L-N
 Điện áp bảo vệ giữa L-N
Up 1,2 kV 1,2 kV
 Voltage protection level mode N-PE
 Điện áp bảo vệ giữa N-PE
Up 1,5 kV 1,5 kV
 Voltage protection level mode L-PE
 Điện áp bảo vệ giữa L-PE
Up 1,5 kV 1,5 kV
 Short-circuit current rating
 Dòng ngắn mạch
ISCCR 50 kA 50 kA
 Maximum  overcurrent protection   160 A gL/gG 160 A gL/gG
 Response time L-N
 Thời gian đáp ứng L-N
ta 25 ns 25 ns
 Response time N-PE
 Thời gian đáp ứng N-PE
ta 100 ns 100 ns
 Cross-section of connected conductors solid
 Tiết diện cáp để đấu nối thiết bị
  1 / 35 mm2 1 / 35 mm2
 Cross-section of connected conductors stranded
 Tiết diện cáp để đấu nối thiết bị
  1 / 25 mm2 1 / 25 mm2
 Fault indication L-N
 Màn hình hiển thị trạng thái làm việc của thiết bị
  red indication field
Hỏng chuyển sang đỏ
red indication field
Hỏng chuyển sang đỏ
 Remote indication     potential-free change-over contact
 Remote indication contacts     250 V / 0,5 A AC, 250 V / 0,1 A DC
 Cross-section of remote indication conductors     1,5 mm2
 Degree of protection
 Độ kín
  IP 20 IP 20
 Range of operating temperatures
 Khoảng nhiệt độ làm việc
  -40 °C … +80 °C -40 °C … +80 °C
 Mounting
 Lắp đặt
  DIN rail 35 mm DIN rail 35 mm
 According to standard
 Đáp ứng tiêu chuẩn
  EN 61643-11:2012, IEC 61643-11:2011, T1,T2 EN 61643-11:2012, IEC 61643-11:2011, T1,T2
 Ordering number
 Số hiệu sản phẩm
  8595090534273 8595090534280

Quý khách vui lòng liên hệ để nhận được tư vấn và giá tốt nhất! 

0918.266.818