Chống sét lan truyền đường nguồn 1 pha SALTEK SLP-275V/1(S)+1

Mã sản phẩm:
Trạng thái: 999
Thiết bị cắt sét 1P,nguồn cấp 2 In =20kA/P Imax = 40kA/P
Giá: Liên hệ
Số lượng:   Liên hệ
Skype Email
Để được tư vấn cụ thể quý khách vui lòng gọi:
Chi tiết

Thiết bị chống sét lan truyền đường nguồn cắt cấp 2 , điện áp 230/385VAC(8/20ms ),        Model SLP-275 V/1, phù hợp cho các kiểu cấu trúc hệ thống lưới điện TN và TT,  bảo vệ qúa áp cho mạng điện sơ cấp 1 + trung tính sơ cấp tại những tủ phân phối điện chính. Có thể dùng chung hoặc riêng cho các pha. Dòng xung: In =20kA/P   Imax = 40kA/P . Mỗi module cắm cho mỗi pha

Sản phẩm SLP-275 V/1(S)+1 được sản xuất theo công nghệ chống xung lan truyền hiện đại, áp dụng nghiêm ngặt tiêu chuẩn EN 61643-11  của hãng SALTEK-CZECH được phân phối chính hãng tại công ty chống sét hiện đại Nhất Phát.

Thiết bị cắt sét 01 pha SLP-275 V/1(S)+1 được Saltek sản xuất theo dây truyền công nghệ hiện đại nhằm chống lại sự hủy hại của sét đem lại cho các thiết bị

Thiết bị cắt sét 1 pha SLP- 275 V/1(S)+1 của hãng SALTEK-CZECH

 

Parameter/ Type   SLP-275 V/1 SLP- 275 V/1(S)+1
 Nominal voltage Un 230 V AC 230 V AC
 Điện áp làm việc bình thường
 Maximum operating voltage L-N Uc 275 V AC 275 V AC
 Điện áp làm việc liên tục cực đại L-N
 Maximum operating voltage N-PE Uc 255 V AC 255 V AC
 Điện áp làm việc liên tục cực đại N-PE
 Lightning impulse current (10/350 µs) L-N Iimp 20 kA 20 kA
 Khả năng cắt xung sét (10/350µs) giữa L- N
 Lightning impulse current (10/350 µs) N- PE Iimp 20 kA 20 kA
 Khả năng cắt xung sét (10/350µs) giữa N- PE
 Nominal discharge current (8/20 µs) L-N In 40 kA 40 kA
 Dòng cắt sét bình thường (8/20µs) giữa L-  N
 Nominal discharge current (8/20 µs) N-PE In 40 kA 40 kA
 Dòng cắt sét bình thường (8/20µs) giữa  N-PE
 Maximum discharge current (8/20 µs) L-N Imax 0,9 kV 0,9 kV
 Dòng cắt sét lớn nhất (8/20µs) giữa L-N
 Maximum discharge current (8/20 µs) N- PE Imax 1,35 kV 1,35 kV
 Dòng cắt sét lớn nhất (8/20µs) giữa N-PE
 Voltage protection level at 5 kA L-N Up 1,5 kV 1,5 kV
 Điện áp bảo vệ tại 5kA giữa L-N
 Voltage protection level mode L-N Up 0,1 kA 0,1 kA
 Điện áp bảo vệ giữa L-N
 Voltage protection level mode N-PE Up 50 kA 50 kA
 Điện áp bảo vệ giữa N-PE
 Voltage protection level mode L-PE Up 160 A gL/gG 160 A gL/gG
 Điện áp bảo vệ giữa L-PE
 Short-circuit current rating ISCCR 25 ns 25 ns
 Dòng ngắn mạch
 Maximum  overcurrent protection   100 ns 100 ns
 Response time L-N ta 1455 V 1455 V
 Thời gian đáp ứng L-N
 Response time N-PE ta 1 / 35 mm2 1 / 35 mm2
 Thời gian đáp ứng N-PE
 Cross-section of connected conductors  solid   1 / 25 mm2 1 / 25 mm2
 Tiết diện cáp để đấu nối thiết bị
 Cross-section of connected conductors  stranded   red indication field red indication field
 Tiết diện cáp để đấu nối thiết bị
 Fault indication L-N   no no
 Màn hình hiển thị trạng thái làm việc của  thiết bị
 Remote indication     potential-free change-over contact
 Remote indication contacts     250 V / 0,5 A AC, 250 V / 0,1 A DC
 Cross-section of remote indication  conductors     1,5 mm2
 Degree of protection   IP 20 IP 20
 Độ kín
 Range of operating temperatures   -40 °C … +80 °C -40 °C … +80 °C
 Khoảng nhiệt độ làm việc
 Mounting   DIN rail 35 mm DIN rail 35 mm
 Lắp đặt
 According to standard   EN 61643-11:2012, IEC 61643-11:2011, T2 EN 61643-11:2012, IEC 61643-11:2011, T2
 Đáp ứng tiêu chuẩn
 Ordering number   8595090519485 8595090524915
 Số hiệu sản phẩm

 

Mọi thông tin chi tiết về sản phẩm vui lòng xin liên hệ :

 

Download hướng dẫn lắp đặt sản phẩm tại đây

CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ VÀ THƯƠNG MẠI NHẤT PHÁT

ĐỊA CHỈ : Số 7, ngõ 124, đường Phúc Diễn, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội

ĐIỆN THOẠI HỖ TRỢ : 04.6254.1818 / 0918.266.818 - MR. LƯƠNG

0918.266.818